Đường Phan Trọng Tuệ, Tam Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội
www.vxc.com.vn - (+84) 0243 687 4197 - kinhdoanh@vxc.com.vn
(+84) 0243 687 4197
kinhdoanh@vxc.com.vn
| GHI CHÚ: | ||
| 01: Khung chính | 06: Băng tải ngang B1000 | 11: Cân phụ gia |
| 02: Lan can cầu thang | 07: Cối trộn | 12: Silo xi măng |
| 03: Cabin điều khiển | 08: Phễu cốt liệu trung gian | 13: Vít tải xiên |
| 04: Băng tải xiên B1000 | 09: Cân xi măng | 14: Téc nước chính |
| 05: Bin cốt liệu | 10: Cân nước | 15: Phễu xả bê tông |
| STT | Nội dung | Đơn vị | Trị số |
| 1 | Năng suất trộn bê tông ở điều kiện tiêu chuẩn (*) | m3/h | 180 |
| 2 | Chiều cao xả liệu | mm | 4200 |
| 3 | Dạng cấp cốt liệu | Xúc lật – Phễu – 2 Băng tải | |
| 4 | Khoang chứa bin cốt liệu | Khoang | 4 – 5 |
| 5 | Chu kỳ mẻ trộn | Giây | 60 |
| 6 | Cối trộn SICOMA/ SDMIX/ BHS | Cái | 01 |
| 7 | Cân cốt liệu 4 cảm ứng (sai số cân tĩnh ± 0,5%) | Kg | Max 3000 |
| 8 | Kiểu cân cốt liệu | Cân độc lập | |
| 9 | Băng tải ngang B1000 | Kw | 15 |
| 10 | Băng tải xiên B1000 | Kw | 37 |
| 11 | Cân xi măng 3 cảm ứng (sai số cân tĩnh ± 0,5%) | Kg | Max 1800 |
| 12 | Cân nước 1 cảm ứng (sai số cân tĩnh ± 0,5%) | Kg | Max 650 |
| 13 | Công suất bơm nước vào thùng cân | Kw | 7,5×2 |
| 14 | Vít tải xiên SICOMA/ SDMIX | Cái | 2 – 6 |
| 15 | Silo xi măng 100T – 150T | Cái | 2 – 6 |
| 16 | Điện áp làm việc | 380V- 50Hz | |
| 17 | Màu sơn | Mã màu: Màu theo tiêu chuẩn | |
| 18 | Tổng công suất tiêu thụ | Kw | 260 |